lấn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "lân"
"lấn" là một từ
Động từ. Mở rộng phạm vi, chiếm sang phạm vi của cái khác. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lấn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "lấn"
lấn cấnCó điều vướng mắc phải bận tâm suy nghĩ.lấn átĂn hiếp.lấn lướtDựa vào sức mạnh mà hà hiếp.lấn lối(Đph) Cậy thần thế.
Từ có "lấn" ở sau
xâm lấnChiếm dần đất đai, lãnh thổ của người khác ở cạnh mình.chen lấnDùng sức chen để chiếm chỗ, chiếm lối.
Cùng vần "ân", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.