Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lấn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ânvần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "lân"

"lấn" là một từ

Động từ. Mở rộng phạm vi, chiếm sang phạm vi của cái khác. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "lấn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "lấn"

Từ có "lấn" ở sau

Cùng vần "ân", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.