khấn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
ânvần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "khân"

"khấn" là một từ

Động từ. Lẩm bẩm cầu xin thần phật hoặc người đã chết phù hộ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "khấn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "khấn"

Từ có "khấn" ở sau

Cùng vần "ân", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.