lận
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "lân"
"lận" là một từ
Động từ. Lừa gạt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lận"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "lận"
Từ có "lận" ở sau
gian lậnDối trá, lừa lọc.đánh lận con đen(đen) Chơi bạc gian.biển lậnKeo kiệt và gian tham.keo lậnBủn xỉn và tham lam.buôn gian bán lậnBuôn bán gian lận, lừa lọc.
Cùng vần "ân", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.