thận
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "thân"
"thận" là một từ
Danh từ. Bộ phận trong cơ thể động vật, hình hạt đậu, màu nâu đỏ, nằm hai bên cột sống, làm nhiệm vụ lọc nước tiểu. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thận"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thận"
thận trọngHết sức cẩn thận, luôn có sự đắn đo, suy tính kĩ lưỡng trong hành động để tránh sai sót.Thận HuyĐàm Thận Huy người làng ôn Mật, huyện Đông Ngạc, Bắc Ninh, đỗ tiến sĩ đời Hồng Đức, làm quan đến Thượng thư. Gặp khi Mạc cướp ngôi Lê, ông uống thuốc độc tự tận.
Từ có "thận" ở sau
cẩn thậnThận trọng trong hành động hoặc lời nói của mình, tránh sơ suất, để khỏi xảy ra điều bất lợi hoặc không hay.thẩm thậnXét kĩ, thận trọng.
Cùng vần "ân", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.