quận
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "quân"
"quận" là một từ
Danh từ. (Kng.) . Quận công (nói tắt). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "quận"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "quận"
quận lạiQuan đứng đầu một quận.quận côngTước phong vào hàng thứ nhất sau quốc công.quận huyệnQuận và huyện.quận trưởngViên chức đứng đầu một quận.quận chúaCon gái vương tước trong hoàng tộc.quận vươngTước vương phong cho đại quý tộc trong hoàng tộc.
Từ có "quận" ở sau
Thượng QuậnMột xã thuộc huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Tú QuậnMột xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
Cùng vần "ân", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.