Chữ Hán Nôm đọc là "lỗi"
28 chữ có âm đọc "lỗi" trong tiếng Việt: 25 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "lỗi": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "lỗi"
磊(The great) (dùng như…耒handle of plow; plow;…雷thunder壘rampart, military wall儡puppet, dummy礌roll a stone downhill誄eulogize, praise the …瘰(Y học) Tràng nhạc垒rampart, military wall塁rampart, military wall櫑礧name of a place in Sh…礨纇knot; blemish, flaw, …诔eulogize, praise the …颣knot; blemish, flaw, …𦓤㒦(same as 儡) puppets, …儽lazy; tired out, worn…癗磥a heap of stones; bou…蕾buds, unopened flowers酹to pour out a libatio…鑘鑸
Chữ Nôm đọc là "lỗi"
Chữ có âm Việt "lỗi" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).