磊
tuânHán Việt
lỗiHán Việt · Nôm
tuyếnHán Việt
lốiNôm
rủiNôm
trọiNôm
dộiNôm
lẫnNôm
lòiNôm
lọiNôm
lỏiNôm
sỏiNôm
giỏiNôm
xổiNôm
sóiNôm
sõiNôm
trỗiâm Việt
trổiâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+78CA
- Bộ thủ
- 石 thạch số 112
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tuân — Hán Việt. Chữ cùng âm "tuân" · âm tiết tuân
- lỗi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lỗi" · âm tiết lỗi
- tuyến — Hán Việt. Chữ cùng âm "tuyến" · âm tiết tuyến
- lối — Nôm. Chữ cùng âm "lối" · âm tiết lối
- rủi — Nôm. Chữ cùng âm "rủi" · âm tiết rủi
- trọi — Nôm. Chữ cùng âm "trọi" · âm tiết trọi
- dội — Nôm. Chữ cùng âm "dội" · âm tiết dội
- lẫn — Nôm. Chữ cùng âm "lẫn" · âm tiết lẫn
- lòi — Nôm. Chữ cùng âm "lòi" · âm tiết lòi
- lọi — Nôm. Chữ cùng âm "lọi" · âm tiết lọi
- lỏi — Nôm. Chữ cùng âm "lỏi" · âm tiết lỏi
- sỏi — Nôm. Chữ cùng âm "sỏi" · âm tiết sỏi
- giỏi — Nôm. Chữ cùng âm "giỏi" · âm tiết giỏi
- xổi — Nôm. Chữ cùng âm "xổi" · âm tiết xổi
- sói — Nôm. Chữ cùng âm "sói" · âm tiết sói
- sõi — Nôm. Chữ cùng âm "sõi" · âm tiết sõi
- trỗi — âm Việt. Chữ cùng âm "trỗi" · âm tiết trỗi
- trổi — âm Việt. Chữ cùng âm "trổi"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (The great) (dùng như số nhiều) những người vĩ đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 磊 theo lối Nôm
lỗiChỗ sai sót do không thực hiện đúng quy tắc.giỏiCó trình độ cao, đáng được khâm phục hoặc khen ngợi. Thầy thuốc giỏi. Học giỏi. Giỏi môn toán. Thi tay nghề đạt loại giỏi.lẫnTừ đi kèm với từ nhau để thể hiện quan hệ qua lại.sóiChó sói nói tắt.lòi(Cũ) Dây xâu tiền thời xưa.dộiCũ Một khoảng thời gian nhất định.lỏiTrẻ em nghịch ngợm (thtục).sỏiĐá vụn nhỏ, tròn và nhẵn, thường ở lòng sông, lòng suối, có kích thước từ khoảng vài millimet.lốiĐường người ta theo để đi.rủiĐiều không lành ngẫu nhiên xảy đến.trọiChơ vơ chỉ có một mình.lọiCòn lại, sót lại.sõi(Trẻ nhỏ nói) Rành rõ, đúng từng tiếng, từng lời.xổiChỉ tạm trong thời gian ngắn.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
pile of rocks or stones; great
Chữ khác cũng đọc là "tuân"
Chữ khác cũng đọc là "lỗi"
Chữ khác cũng đọc là "tuyến"
Chữ khác cũng đọc là "lối"
Chữ khác cũng đọc là "rủi"
Chữ khác cũng đọc là "dội"
Chữ khác cũng đọc là "lẫn"
Chữ khác cũng đọc là "lòi"
Chữ khác cũng đọc là "lọi"
Chữ khác cũng đọc là "lỏi"
Chữ khác cũng đọc là "sỏi"
Chữ khác cũng đọc là "giỏi"
Chữ khác cũng đọc là "xổi"
Chữ khác cũng đọc là "sói"
Chữ khác cũng đọc là "sõi"
Chữ khác cũng đọc là "trỗi"
Chữ cùng bộ 石
碎thỏi研nghiên石thạch破vỡ硬ngạnh礦khoáng碑bi碰tịnh碗oản礎sở砍khảm碧bích確xác磅bàn碌lựu磁từ磨ma磋tha磚chuyên礙ngại碍ngại碼mã砌xế砰phanh砸tạp础sở确sác碱kiểm砲pháo磕khái
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 磊
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 磊 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 磊 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).