㰁
lõiNôm
giổiNôm
sóiNôm
lụiNôm
rụiNôm
trụiNôm
Chữ Nôm U+3C01
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 15
- Tổng số nét
- 19
- Khối Unicode
- CJK mở rộng A
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng A. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- lõi — Nôm. Chữ cùng âm "lõi" · âm tiết lõi
- giổi — Nôm. Chữ cùng âm "giổi" · âm tiết giổi
- sói — Nôm. Chữ cùng âm "sói" · âm tiết sói
- lụi — Nôm. Chữ cùng âm "lụi" · âm tiết lụi
- rụi — Nôm. Chữ cùng âm "rụi" · âm tiết rụi
- trụi — Nôm. Chữ cùng âm "trụi" · âm tiết trụi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 㰁 theo lối Nôm
sóiChó sói nói tắt.lõiPhần gỗ già ở giữa thân cây, sẫm màu hơn phần dác, không dùng vào việc chuyển nhựa nữa, nhưng cứng hơn và lâu mọt hơn phần dác.trụiNói chim hết cả lông, cây hết cả lá.lụiNói cây cỏ chết trơ trọi.rụiNói cây cỏ chết sạch.giổiLoài cây to, gỗ màu nhạt, cứng, không mọt, dùng làm nhà và đồ đạc.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
a tree with slanted branches
Chữ khác cũng đọc là "lõi"
Chữ khác cũng đọc là "giổi"
Chữ khác cũng đọc là "sói"
Chữ khác cũng đọc là "lụi"
Chữ khác cũng đọc là "rụi"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 㰁
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 㰁 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).