本
bảnHán Việt · Nôm
thaoHán Việt · Nôm
bổnHán Việt
bốnNôm
bộnNôm
vốnNôm
bỏnâm Việt
bủnâm Việt
vỏnâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+672C
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 1
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bản — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bản" · âm tiết bản
- thao — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thao" · âm tiết thao
- bổn — Hán Việt. Chữ cùng âm "bổn" · âm tiết bổn
- bốn — Nôm. Chữ cùng âm "bốn" · âm tiết bốn
- bộn — Nôm. Chữ cùng âm "bộn" · âm tiết bộn
- vốn — Nôm. Chữ cùng âm "vốn" · âm tiết vốn
- bỏn — âm Việt. Chữ cùng âm "bỏn"
- bủn — âm Việt. Chữ cùng âm "bủn" · âm tiết bủn
- vỏn — âm Việt. Chữ cùng âm "vỏn"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Nguồn gốc.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 本 theo lối Nôm
bảnGiấy có chữ viết, chữ in hoặc hình vẽ.vốnTiền gốc bỏ vào một cuộc kinh doanh.bốnSố tiếp theo số ba và dẫn trước số năm trong dãy số tự nhiên.bộnNhiều lắm.thaoTơ thô, to sợi, không sạch gút.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
root, origin, source; basis
Chữ khác cũng đọc là "bản"
Chữ khác cũng đọc là "thao"
Chữ khác cũng đọc là "bổn"
Chữ khác cũng đọc là "bốn"
Chữ khác cũng đọc là "bộn"
Chữ khác cũng đọc là "vốn"
Chữ khác cũng đọc là "bủn"
Chữ khác cũng đọc là "vỏn"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan束thú
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 本
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 本 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 本 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).