叨
thaoHán Việt
đaoHán Việt · Nôm
phaoHán Việt
đauNôm
đeoNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+53E8
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thao — Hán Việt. Chữ cùng âm "thao" · âm tiết thao
- đao — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đao" · âm tiết đao
- phao — Hán Việt. Chữ cùng âm "phao" · âm tiết phao
- đau — Nôm. Chữ cùng âm "đau" · âm tiết đau
- đeo — Nôm. Chữ cùng âm "đeo" · âm tiết đeo
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 叨 theo lối Nôm
đeoMang trên mình.đauCảm thấy khó chịu ở một bộ phận của cơ thể bị tổn thương.đao(Ph.) . (Củ đao, nói tắt). Dong riềng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
talkative; quarrelous
Chữ khác cũng đọc là "thao"
Chữ khác cũng đọc là "đao"
Chữ khác cũng đọc là "phao"
Chữ khác cũng đọc là "đau"
Chữ khác cũng đọc là "đeo"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 叨
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 叨 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).