㧅
đeoNôm
đèoNôm
neoNôm
Chữ Nôm U+39C5
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK mở rộng A
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng A. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- đeo — Nôm. Chữ cùng âm "đeo" · âm tiết đeo
- đèo — Nôm. Chữ cùng âm "đèo" · âm tiết đèo
- neo — Nôm. Chữ cùng âm "neo" · âm tiết neo
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 㧅 theo lối Nôm
đeoMang trên mình.đèoĐèo núi.neoVật nặng, thả chìm dưới nước cho cắm chặt ở đáy để giữ cho tàu, thuyền hoặc vật nổi nào đó ở vị trí nhất định, khỏi bị trôi.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to turn upside down; to exert a great deal; to pull and drag, to implicate or involve
Chữ khác cũng đọc là "đeo"
Chữ khác cũng đọc là "đèo"
Chữ khác cũng đọc là "neo"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 㧅
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 㧅 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).