澡
tháoHán Việt · Nôm
tảoHán Việt · Nôm
thaoHán Việt
táoHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6FA1
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 13
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tháo — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tháo" · âm tiết tháo
- tảo — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tảo" · âm tiết tảo
- thao — Hán Việt. Chữ cùng âm "thao" · âm tiết thao
- táo — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "táo" · âm tiết táo
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 澡 theo lối Nôm
tháoLàm cho các chi tiết, bộ phận được lắp ghép rời ra khỏi chỉnh thể.táoTên gọi chung một số cây có quả tròn, da nhẵn, thịt mềm, ăn được, như táo tây, táo ta, táo tàu.tảoThực vật đơn bào hoặc đa bào sống hầu hết ở nước, tế bào có nhân điển hình và có chất diệp lục.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
wash, bathe
Chữ khác cũng đọc là "tháo"
Chữ khác cũng đọc là "tảo"
Chữ khác cũng đọc là "thao"
Chữ khác cũng đọc là "táo"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 澡
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 澡 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 澡 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).