Chữ Hán Nôm đọc là "táo"
18 chữ có âm đọc "táo" trong tiếng Việt: 17 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "táo": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "táo"
澡wash, bathe掃sweep, clear away; ex…躁tense, excited, irrit…燥dry, parched, arid; q…噪be noisy; chirp loudly棗date tree; dates, juj…灶kitchen stove, cookin…扫sweep, clear away; ex…喿chirping of birds埽broom; to sweep, clea…棘jujube tree; thorns, …氉restless, melancholy竈furnace; kitchen stove臊rancid; rank, fetid; …譟clamor, noise, din; s…趮easily provoked, hast…橾the hole in the cente…
Chữ Nôm đọc là "táo"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).