tảo
Phát âm (IPA): Hà Nội [taːw˧˩] · Huế [taːw˧˨] · Sài Gòn [taːw˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thực vật đơn bào hoặc đa bào sống hầu hết ở nước, tế bào có nhân điển hình và có chất diệp lục.
- Rong tảo.
- Đgt., khng. Kiếm ra được bằng cách chạy vạy xoay xở.
- Tảo cái ăn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tảo"
澡tháo, tảo, thao, táo䖣tảo璅tảo, tỏa蚤tảo, tao早tảo藻tảo扫tảo, táo璪tảo枣tảo𠄬tảo繰tảo, thao, sào, tào, tao缲tảo, sào, tao棗tảo, táo𠂲tảo繅tảo, sào, tào, tao掃tảo, táo
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tảo"
tảo mộDọn sạch cỏ trên một ngôi mộ.tần tảoNói người đàn bà chăm chỉ làm lụng, thu vén việc nhà.tảo trừTrừ cho sạch, quét cho sạch.tảo phầnQuét dọn mồ mả (cũng như danh từ tảo mộ thường dùng).tảo thanhĐuổi hết giặc cướp.tảo hônLấy vợ lấy chồng quá sớm, vào lúc vị thành niên.tảo vãnSớm, muộn. ý nói chẳng sớm thì muộn rồi cũng đỗ.Vân TảoMột xã thuộc huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Tảo Dương VănMột xã thuộc huyện ứng Hoà, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tảo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.