tao
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [taːw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Lượt, lần.
- Đã mấy tao xơ xác vì cờ bạc.
- dây bện bằng đay hay cói dùng để buộc quang gánh, võng
- Cá ngộp thở ngậm rong vàng giữa bụng
- Kịch trường đen chợt trắng mặt bi hài
- Nối tao võng ru xanh ngày tĩnh mịch
- Chút tàn tro lồ lộ máu xương ai!
- Từ dùng để tự xưng với người dưới hoặc người ngang hàng thân với mình, hoặc đôi khi được sử dụng với ý khinh thường người khác
- Thằng kia lại đây tao bảo!
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tao"
嘈tào, tao漕tào, tao搔trảo, tao瘙tao慅tháo, tao骚tao溞tao蚤tảo, tao醩tao缫tảo, sào, tào, tao傮tao缲tảo, sào, tao騷tao㮻trảo, tao繅tảo, sào, tào, tao臊tao, táo
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tao" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | strand · I (rude/intimate) |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ข้า khâa |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tao"
tao khang chi thêNgười vợ ăn cám và bã rượu với mình; người vợ lấy mình từ lúc nghèo hèn.tao khangVợ lấy từ thuở còn nghèo hèn.tao nhãThanh cao lịch sự.tao ngộGặp gỡ tình cờ.thanh taoThanh lịch và tao nhã.tao phùngGặp gỡ.Yang TaoMột xã thuộc huyện Lăk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.tao nhânNhà thơ, văn thời phong kiến. Tao nhân mặc khách. Các nhà văn thơ (cũ).tao đàn(Cũ) . Nhóm, hội các nhà thơ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.