tạo

Danh từĐộng từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần ao

Phát âm (IPA): Hà Nội [taːw˧˨ʔ] · Huế [taːw˨˩ʔ] · Sài Gòn [taːw˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Chức đứng đầu và cai quản một bản ở vùng dân tộc Thái, trước Cách mạng tháng Tám.
Động từ
  1. Làm ra.
    • Con người tạo ra mọi thứ của cải vật chất.
Tính từ
  1. cong, vênh.

Câu ví dụ thêm

  • Bạn đã tạo ra cái gì rồi ?What did you make?
  • Leon đã tạo ra một hệ điều hành.Leon created a new operating system.
  • Tom tự chế tạo xe máy cho mình.Tom built his own motorcycle.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tạo"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tạo" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to create · create · make

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tạo"

chế tạoSử dụng nguyên vật liệu tạo ra sản phẩm máy móc hoặc linh kiện máy móc.đào tạoLàm cho trở thành người có năng lực theo những tiêu chuẩn nhất định.sáng tạoTìm thấy và làm nên cái mới.nhân tạo(xem từ nguyên 1) Do người làm ra, chứ không phải có sẵn trong tự nhiên.giả tạoMột điều gì đó hoặc thứ gì đó không có thật.tạo thànhLàm nên, gây nên.tái tạoTạo ra lại, làm ra lại.trí tuệ nhân tạoBộ môn nghiên cứu phương pháp luận và những kĩ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy và chương trình có khả năng thực hiện một số quá trình mô phỏng trí tuệ của con người.kiến tạoKiến trúc của một phần hoặc toàn bộ vỏ Trái Đất.cấu tạoKết hợp nhiều bộ phận để làm thành một đối tượng.cải tạoSửa đổi để tốt hẳn lên.tạo hìnhNói nghệ thuật biểu hiện bằng cách ghi lại, tạo nên những hình thể với những bức họa, pho tượng...năng lượng tái tạoNăng lượng thu được từ nguồn tài nguyên tái tạo, chẳng hạn như gió, nước, hay mặt trời.thời thế tạo anh hùngHoàn cảnh lịch sử tạo nên các cá nhân xuất sắc, các anh hùng.nhà tạo mẫuNgười chuyên thiết kế, sáng tạo ra mẫu mới.tạo nétChứng tỏ bản thân.tạo mẫuThiết kế, tạo ra những kiểu mẫu mới.tạo hóaĐấng tạo ra muôn vật với mọi sự biến hóa, đổi thay, theo quan niệm duy tâm.tối tạoTạo ra những cái mới nhưng dở, tệ, phản cảm hoặc có tác dụng tiêu cực; ngược lại với sáng tạo.tạo phảnLàm phản, gây việc phản nghịch, chống nhà cầm quyền bằng vũ lực.tạo đoanXây dựng tình nghĩa vợ chồng lần đầu tiên.tu tạoSửa sang và xây dựng.tôn tạoSửa chữa chỗ hư hỏng để bảo tồn một di tích lịch sử.nguỵ tạoTạo ra cái giả nhằm lừa dối.gây tạoGây nên, tạo nên (nói khái quát)tạo dựngTạo nên, dựng nên (nói khái quát)tạo lậpTạo ra, gây dựng nên.chế tạo máyTổng hợp các ngành công nghiệp nặng chế tạo máy móc.chọn lọc nhân tạoSự lựa chọn do con người tiến hành trong chăn nuôi và trồng trọt, chỉ giữ lại và cho phát triển những giống vật hoặc cây có đặc tính phù hợp với những yêu cầu nào đó của mình.tân tạoMới làm ra.thiên tạoCó một cách tự nhiên, không phải do người làm ra.tạo phướcChỉ việc làm thiện, làm điều tốt nhằm ban phước lành và nêu lên phẩm giá và danh dự của người đó.tạo hoá.tạo bôngQuá trình liên kết các bông cặn sau keo tụ lại với nhau dưới tác động của phương pháp khuấy với tốc độ nhỏ nhằm tăng kích thước và khối lượng cho bông cặn.phìa tạoGiai cấp thống trị trong xã hội dân tộc Thái thời trước.Con tạoChỉ tạo hóa. Xem Hóa nhi.ngụy tạo.con tạo xoay vầnCái cù xoay tròn như cuộc đời chỉ là vòng tròn.thông khí nhân tạoPhương thức dùng máy để thay thế hoàn toàn hay một phần trong quá trình hô hấp.

Cấu tạo âm tiết

tạoâm đầu t · vần ao · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.