sáng tạo

Động từ
Động từ
  1. Tìm thấy và làm nên cái mới.
    • Nhân dân lao động đã sáng tạo ra mọi vật.

Câu ví dụ thêm

  • Tôm không nghĩ rằng anh ấy sáng tạo như MaryTom doesn't think he's as creative as Mary.
  • Tivi có thể làm giảm khả năng sáng tạo của chúng ta.Television can dull our creative power.
  • Cô ấy cho rằng sự sáng tạo của mình là nhờ mẹ.She credits her creativity to her mother.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 創造.

"sáng tạo" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh creative · creativity · creation · innovative · creative; to create
🇨🇳 Tiếng Trung 创造 chuàng zào · 创新 chuàng xīn
🇰🇷 Tiếng Hàn 창조 changjo · 창조적 changjojeok · 창조하다 changjohada · 독창적 dokchangjeok
🇫🇷 Tiếng Pháp la création · le créateur · créatif
🇩🇪 Tiếng Đức kreativ
🇷🇺 Tiếng Nga творить твори́ть
🇹🇭 Tiếng Thái สร้างสรรค์ sâang-sǎn
🇮🇹 Tiếng Ý creativo · la creazione · il creatore

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

sángâm đầu s · vần ang · thanh sắc
tạoâm đầu t · vần ao · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "sáng tạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.