Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tối tạo

Động từ
Động từ
  1. Tạo ra những cái mới nhưng dở, tệ, phản cảm hoặc có tác dụng tiêu cực; ngược lại với sáng tạo.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ , được dùng như từ trái nghĩa với sáng tạo. Ở đây, tối là từ trái nghĩa với sáng.

Từ liên quan

Trái nghĩa

Cấu tạo âm tiết

tốiâm đầu t · vần ôi · thanh sắc
tạoâm đầu t · vần ao · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tối tạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.