Động từ
- Tạo ra những cái mới nhưng dở, tệ, phản cảm hoặc có tác dụng tiêu cực; ngược lại với sáng tạo.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ , được dùng như từ trái nghĩa với sáng tạo. Ở đây, tối là từ trái nghĩa với sáng.
Từ liên quan
Trái nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tối tạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.