Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chọn lọc nhân tạo

Danh từ
Danh từ
  1. Sự lựa chọn do con người tiến hành trong chăn nuôi và trồng trọt, chỉ giữ lại và cho phát triển những giống vật hoặc cây có đặc tính phù hợp với những yêu cầu nào đó của mình.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

chọnâm đầu ch · vần on · thanh nặng
lọcâm đầu l · vần oc · thanh nặng
nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang
tạoâm đầu t · vần ao · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chọn lọc nhân tạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.