Danh từ
- Sự lựa chọn do con người tiến hành trong chăn nuôi và trồng trọt, chỉ giữ lại và cho phát triển những giống vật hoặc cây có đặc tính phù hợp với những yêu cầu nào đó của mình.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| chọn | âm đầu ch · vần on · thanh nặng |
| lọc | âm đầu l · vần oc · thanh nặng |
| nhân | âm đầu nh · vần ân · thanh ngang |
| tạo | âm đầu t · vần ao · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "chọn lọc nhân tạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.