nhân tạo

Tính từ
Tính từ
  1. (xem từ nguyên 1) Do người làm ra, chứ không phải có sẵn trong tự nhiên.
    • Nhật-bản xây dựng những đảo nhân tạo bằng sắt thép trên biển rất lớn (Võ Nguyên Giáp)

Câu ví dụ thêm

  • Chúng tôi đã trượt tuyết nhân tạo.We skied on artificial snow.
  • Tôi không quan tâm đến ngôn ngữ nhân tạo.I am not interested in artificial languages.
  • Không có cái gọi là trí tuệ nhân tạo.There's no such thing as Artificial Intelligence.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 人造.

"nhân tạo" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh artificial
🇨🇳 Tiếng Trung 人工 rén gōng
🇯🇵 Tiếng Nhật 人工 じんこう · 人造 じんぞう
🇰🇷 Tiếng Hàn 인공 ingong
🇫🇷 Tiếng Pháp artificiel
🇷🇺 Tiếng Nga искусственный иску́сственный
🇹🇭 Tiếng Thái เทียม thiam
🇮🇹 Tiếng Ý artificiale

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "nhân tạo"

Cấu tạo âm tiết

nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang
tạoâm đầu t · vần ao · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhân tạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.