Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gây tạo

Động từ
Động từ
  1. Gây nên, tạo nên (nói khái quát)
    • kĩ thuật trang trí trên sân khấu gây tạo ấn tượng hiện đại

Cấu tạo âm tiết

gâyâm đầu g · vần ây · thanh ngang
tạoâm đầu t · vần ao · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "gây tạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.