tạo bông

Danh từ
Danh từ
  1. Quá trình liên kết các bông cặn sau keo tụ lại với nhau dưới tác động của phương pháp khuấy với tốc độ nhỏ nhằm tăng kích thước và khối lượng cho bông cặn.

Cấu tạo âm tiết

tạoâm đầu t · vần ao · thanh nặng
bôngâm đầu b · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tạo bông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.