tao nhân

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nhà thơ, văn thời phong kiến. Tao nhân mặc khách. Các nhà văn thơ (cũ).

Cấu tạo âm tiết

taoâm đầu t · vần ao · thanh ngang
nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tao nhân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.