Chữ Hán Nôm đọc là "tảo"
20 chữ có âm đọc "tảo" trong tiếng Việt: 19 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "tảo": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tảo"
澡wash, bathe早early; soon; morning掃sweep, clear away; ex…棗date tree; dates, juj…蚤Rận; chấy扫sweep, clear away; ex…枣date tree; dates, juj…繰to reel silk from coc…缫draw, reel藻splendid, magnificent…埽broom; to sweep, clea…璅gem璪pearl pendants on cor…繅draw, reel silk from …缲to reel薻䖣(same as 蚤) flea, to …𠂲𠄬
Chữ Nôm đọc là "tảo"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).