Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tháo

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ao

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰaːw˧˦] · Huế [tʰaːw˨˩˦] · Sài Gòn [tʰaːw˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Làm cho các chi tiết, bộ phận được lắp ghép rời ra khỏi chỉnh thể.
    • Tháo săm xe đạp ra vá.
    • Tháo tung máy.
    • Tháo rời từng mảnh.
  2. Lấy ra, bỏ ra khỏi người cái đang mang.
    • Tháo cặp kính để lên bàn.
    • Tháo nhẫn.
    • Vết thương mới tháo băng.
  3. Làm cho thoát ra khỏi tình trạng bị ngăn giữ.
    • Tháo nước sông vào ruộng.
    • Nước chảy như tháo cống.
    • Đánh tháo.
  4. Thoát ra ngoài cơ thể nhiều và mạnh.
    • Mồ hôi tháo ra như tắm.
    • Mệt tháo mồ hôi hột.
    • Mửa tháo ra.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tháo"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tháo" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh undo · untie · to remove; to untie
🇯🇵 Tiếng Nhật ほどく
🇷🇺 Tiếng Nga снятый сня́тый
🇹🇭 Tiếng Thái ถอด thàwt · ปลด plòt
🇮🇹 Tiếng Ý sciogliere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tháo"

Cấu tạo âm tiết

tháoâm đầu th · vần ao · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tháo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.