tháo
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰaːw˧˦] · Huế [tʰaːw˨˩˦] · Sài Gòn [tʰaːw˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Làm cho các chi tiết, bộ phận được lắp ghép rời ra khỏi chỉnh thể.
- Tháo săm xe đạp ra vá.
- Tháo tung máy.
- Tháo rời từng mảnh.
- Lấy ra, bỏ ra khỏi người cái đang mang.
- Tháo cặp kính để lên bàn.
- Tháo nhẫn.
- Vết thương mới tháo băng.
- Làm cho thoát ra khỏi tình trạng bị ngăn giữ.
- Tháo nước sông vào ruộng.
- Nước chảy như tháo cống.
- Đánh tháo.
- Thoát ra ngoài cơ thể nhiều và mạnh.
- Mồ hôi tháo ra như tắm.
- Mệt tháo mồ hôi hột.
- Mửa tháo ra.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tháo"
澡tháo, tảo, thao, táo造tạo, tháo䒃tạo, tháo慥tháo懆tháo, thảo噪tháo, thao, táo操tháo, thao橐thác, tháo鄵tháo糙tháo慅tháo, tao糙tháo造tạo, tháo慥tháo操tháo, thao澡tháo, táo
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tháo" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | undo · untie · to remove; to untie |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | ほどく |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | снятый сня́тый |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ถอด thàwt · ปลด plòt |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | sciogliere |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tháo"
tháo luiRời khỏi một đám đông để khỏi phiền nhiễu, ngượng ngùng.tháo dỡTháo rời và lấy ra lần lượt từng cái, từng bộ phận hoặc từng thứ một (nói khái quát)quát tháoMắng một cách hung dữ.tiết tháoChí khí cương trực và trong sạch.tháo vátCó khả năng tìm cách này cách khác giải quyết nhanh, tốt những công việc khó khăn.bán đổ bán tháoBán với bất cứ giá nào, kể cả rất rẻ, chỉ cốt cho chóng hết.bán tháoBán với giá thấp hơn hẳn giá thị trường, nhằm thu hồi vốn nhanh.tháo dạỈa chảy.tháo chạyTrốn tránh xa và vội vã một nguy cơ rất gần.đánh tháoHành vi giải thoát cho người bị giam, giữ, người đang bị dẫn giải, xét xử khỏi sự quản lý của lực lượng làm nhiệm vụ canh gác, quản lý.bóc áo tháo càyBóc lột thậm tệ, vơ vét đến cả những thứ cần thiết nhất cho đời sống của người ta.tháo cũi sổ lồngVí việc giải phóng, làm cho thoát cảnh bị giam hãm, tù túng và được tự do.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tháo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.