thảo

Danh từĐộng từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần ao

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰaːw˧˩] · Huế [tʰaːw˧˨] · Sài Gòn [tʰaːw˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Cây) Từ gọi chung các loài cây có thân thấp và mềm, thuộc loại cỏ.
Động từ
  1. Viết ra.
    • Thảo mộ
Tính từ
  1. Rộng rãi với người.
    • Lòng thảo.
  2. Nói người con, người em biết đạo cư xử.
    • Người em thảo ()

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "thảo"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thảo"

thảo luậnTrao đổi ý kiến về một vấn đề, có phân tích lí lẽ.soạn thảoViết ra một văn kiện.bản thảoVăn bản được soạn ra để đưa đánh máy hoặc đưa in.thảo nàoTừ dùng để biểu thị điều vừa nói đến là lí do để giải thích, làm cho điều sắp nêu ra không còn có gì phải ngạc nhiên nữa.hội thảoCuộc họp bàn về một vấn đề chuyên môn, một đường lối đấu tranh.hiếu thảoCó lòng kính yêu cha mẹ; có hiếu.thảo mộcCây cỏ, thực vật nói chung.thảo nguyênCánh đồng cỏ rất rộng.trứng bắc thảoTrứng vịt được ủ với tro, muối, vôi, trấu, đất sét trong một khoảng thời gian. Sau khi ủ có màu đen hoà lẫn với màu muối tiêu, lòng đỏ trứng có màu xám xanh, xanh đen.quần thảoĐọ sức nhau để giành phần thắng.thảo maiGiả tạo (sắc thái nhẹ hơn).cải thảoCải có phần lá bao phủ lên nhau, bên ngoài có màu xanh đậm trong khi phần lá cuộn bên trong lõi có màu xanh nhạt hơn, cuống lá có màu trắng, dùng để làm thức ăn.kiểm thảoChức quan trong Hàn lâm viện thời phong kiến, hàm tòng thất phẩm.cam thảoLoài cây thuộc họ đậu, rễ có vị ngọt, dùng làm thuốc.bàn thảoBàn bạc, thảo luận (ở cuộc họp, hội nghị, v.v.) để đi đến kết luận, quyết định chung.thảo dượccác loại cây cỏ, thực vật có chứa các thành phần hóa học tác động lên hệ thần kinh, cơ, xương của người và động vật có tính tích cực hoặc tiêu cực.bách thảoNói nơi tập hợp nhiều loại câythảo lưLều tranh.phác thảoBản viết hay bản vẽ sơ lược những nét chính sửa soạn cho một quyển sách, một bức họa.thảo quảCây thân cỏ cùng họ với gừng, hoa to màu vàng, quả hình trứng mọc thành cụm dày, khi chín màu đỏ nâu, có mùi thơm, dùng làm thuốc hoặc gia vị.khởi thảoViết lần đầu tiên, còn cần phải sửa chữa.anh thảoHoa có từ 4 tới 5 cánh, màu hồng hoặc tía, chuyên trị cảm sốt và động thai sớm.dự thảoBản thảo đầu tiên, chưa chính thức.ngay thảoThành thực và có lòng tốt đối với người khác.thơm thảoTử tế và rộng rãi.sơ thảoViết ra lần đầu tiên.thảo cầm viênVườn công cộng trồng nhiều loài cây cỏ và nuôi nhiều loài động vật để làm nơi tham quan và nghiên cứu.vườn bách thảoVườn công cộng, có trồng nhiều loài cây cỏ khác nhau để làm nơi tham quan và nghiên cứu.kim tiền thảo', một loài thực vật thuộc họ Đậu (Fabaceae).tiến thảoĐem quân dẹp giặc.thảo khấu(từ cũ) Kẻ cướp ở những nơi rừng núi hẻo lánh thời xưa.thảo đườngNhà cỏ của người đi ẩn.thảo phạtĐem quân đi đánh dẹp (cũ).Thảo ĐiềnMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.thảo xáNh- Thảo lư.thảo hiềnHiếu thảo, hiền lành và ngoan ngoãn.thảo amChùa lợp tranh.Chí ThảoMột xã thuộc huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.chữ thảoLoại thư pháp chữ Hán viết tay vội, thiếu cẩn thận của người Trung Quốc.mã tiên thảoLoài cây thảo, hoa tía họp thành một bông dài như roi ngựa, dùng làm thuốc.

Cấu tạo âm tiết

thảoâm đầu th · vần ao · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thảo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.