Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quần thảo

Động từ
Động từ
  1. Đọ sức nhau để giành phần thắng.
  2. Sàng qua sàng lại để lừa miếng đánh địch thủ.
    • Một mình quần thảo giữa đám cướp.

Cấu tạo âm tiết

quầnâm đầu qu · vần ân · thanh huyền
thảoâm đầu th · vần ao · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "quần thảo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.