kiểm thảo

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Chức quan trong Hàn lâm viện thời phong kiến, hàm tòng thất phẩm.
Động từ
  1. Tra xét và thảo luận xem có đúng hay không, để tìm nguồn gốc những sai lầm, khuyết điểm hoặc ưu điểm.
    • Làm bản kiểm thảo đưa ra thông qua tổ.

Cấu tạo âm tiết

kiểmâm đầu k · vần iêm · thanh hỏi
thảoâm đầu th · vần ao · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "kiểm thảo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.