Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tháo lui

Động từ
Động từ
  1. Rời khỏi một đám đông để khỏi phiền nhiễu, ngượng ngùng.
    • Dơ tuồng nghỉ mới tìm đường tháo lui ([[w:Truyện Kiều
  2. Rút chạy để bảo toàn tính mạng, lực lượng.
    • Bị truy đuổi, toán phỉ tháo lui vào rừng sâu.
  3. rút lui để trốn tránh.
    • Tháo lui vì sợ khó khăn.

Cấu tạo âm tiết

tháoâm đầu th · vần ao · thanh sắc
luiâm đầu l · vần ui · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tháo lui" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.