Động từ
- Rời khỏi một đám đông để khỏi phiền nhiễu, ngượng ngùng.
- Dơ tuồng nghỉ mới tìm đường tháo lui ([[w:Truyện Kiều
- Rút chạy để bảo toàn tính mạng, lực lượng.
- Bị truy đuổi, toán phỉ tháo lui vào rừng sâu.
- rút lui để trốn tránh.
- Tháo lui vì sợ khó khăn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tháo lui" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.