Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đánh tháo

Động từ
Động từ
  1. Hành vi giải thoát cho người bị giam, giữ, người đang bị dẫn giải, xét xử khỏi sự quản lý của lực lượng làm nhiệm vụ canh gác, quản lý.

Cấu tạo âm tiết

đánhâm đầu đ · vần anh · thanh sắc
tháoâm đầu th · vần ao · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đánh tháo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.