𠲢
đáuNôm
ríuNôm
chíuNôm
díuNôm
đauNôm
líuNôm
réoNôm
Chữ Nôm U+20CA2
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- đáu — Nôm. Chữ cùng âm "đáu" · âm tiết đáu
- ríu — Nôm. Chữ cùng âm "ríu" · âm tiết ríu
- chíu — Nôm. Chữ cùng âm "chíu"
- díu — Nôm. Chữ cùng âm "díu" · âm tiết díu
- đau — Nôm. Chữ cùng âm "đau" · âm tiết đau
- líu — Nôm. Chữ cùng âm "líu" · âm tiết líu
- réo — Nôm. Chữ cùng âm "réo" · âm tiết réo
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𠲢 theo lối Nôm
đauCảm thấy khó chịu ở một bộ phận của cơ thể bị tổn thương.réoGọi to với giọng đanh, kéo dài.líuNói lưỡi co lại, không nói rõ được.ríuNói chỉ, sợi rối chằng chịt.
Chữ khác cũng đọc là "đáu"
Chữ khác cũng đọc là "ríu"
Chữ khác cũng đọc là "díu"
Chữ khác cũng đọc là "đau"
Chữ khác cũng đọc là "líu"
Chữ khác cũng đọc là "réo"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𠲢
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𠲢 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 𠲢 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).