𠮩
léoNôm
réoNôm
líuNôm
ríuNôm
lếuNôm
nếuNôm
Chữ Nôm U+20BA9
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- léo — Nôm. Chữ cùng âm "léo" · âm tiết léo
- réo — Nôm. Chữ cùng âm "réo" · âm tiết réo
- líu — Nôm. Chữ cùng âm "líu" · âm tiết líu
- ríu — Nôm. Chữ cùng âm "ríu" · âm tiết ríu
- lếu — Nôm. Chữ cùng âm "lếu" · âm tiết lếu
- nếu — Nôm. Chữ cùng âm "nếu" · âm tiết nếu
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𠮩 theo lối Nôm
nếuVí bằng, nhược bằng, trong trường hợp.réoGọi to với giọng đanh, kéo dài.líuNói lưỡi co lại, không nói rõ được.ríuNói chỉ, sợi rối chằng chịt.lếuHỗn láo, xằng bậy.léoVượt lên trên chỗ mà mình được ngồi.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
(Cant.) an interjection; rare, specialized
Chữ khác cũng đọc là "léo"
Chữ khác cũng đọc là "réo"
Chữ khác cũng đọc là "líu"
Chữ khác cũng đọc là "ríu"
Chữ khác cũng đọc là "lếu"
Chữ khác cũng đọc là "nếu"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𠮩
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𠮩 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).