lếu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "lêu"
"lếu" là một từ
Phó từ. Hỗn láo, xằng bậy. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lếu"
Từ có "lếu" ở sau
bố láo bố lếu(nhưng nghĩa mạnh hơn).láo lếu.Cốc LếuMột phường thuộc thị xã Lào Cai, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
Cùng vần "êu", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.