Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lếu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
êuvần
sắcthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "lêu"

"lếu" là một từ

Phó từ. Hỗn láo, xằng bậy. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lếu"

Từ có "lếu" ở sau

Cùng vần "êu", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.