mếu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "mêu"
"mếu" là một từ
Động từ. Méo xệch miệng khóc hoặc chực khóc. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mếu"
Từ có "mếu" ở sau
Cùng vần "êu", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.