tếu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
êuvần
sắcthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "têu"

"tếu" là một từ

Phó từ. Theo ý riêng của mình và không nghiêm túc. Xem đủ nghĩa →

Từ có "tếu" ở sau

Cùng vần "êu", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.