lêu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "lêu"
"lêu" là một từ
Thán từ, Động từ. Dùng để chế giễu trẻ em làm điều gì xấu. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lêu"
lêu lổngLang thang không được ai dạy dỗ chỉ bảo, không làm lụng gì.lêu đêuNói cao quá và mảnh khảnh.
Cùng vần "êu", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.