bêu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "bêu"
"bêu" là một từ
Tính từ, Động từ. Đáng xấu hổ, đáng nhục nhã. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bêu"
bêu riếuNói ra, phơi bày chuyện xấu ra cho người ta chê cười.bêu nắngphơi đầu trần dưới nắng.bêu xấuLàm cho người thân phải xấu hổ hay mang tiếng vì hành vi xấu xa, tội lỗi của mình.bêu diếuxem bêu riếu
Từ có "bêu" ở sau
Cùng vần "êu", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.