Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bêu xấu

Động từ
Động từ
  1. Làm cho người thân phải xấu hổ hay mang tiếng vì hành vi xấu xa, tội lỗi của mình.
    • Tên phản quốc đã bêu xấu cha mẹ nó.

Cấu tạo âm tiết

bêuâm đầu b · vần êu · thanh ngang
xấuâm đầu x · vần âu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bêu xấu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.