rêu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "rêu"
"rêu" là một từ
Danh từ. Tên một ngành thực vật gồm những cây nhỏ có thân lá nhưng không có rễ, thường mọc lan trên mỏm đá, trên tường hoặc trên thân các cây lớn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "rêu"
rêu raoNói to công khai cho nhiều người biết, nhằm mục đích xấu.rêu họcLĩnh vực nghiên cứu khoa học về rêu.
Cùng vần "êu", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.