rệu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
êuvần
nặngthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "rêu"

"rệu" là một từ

Phó từ. Nói quả chín đến mềm nhũn. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "rệu"

Cùng vần "êu", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.