sêu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
êuvần
ngangthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "sêu"

"sêu" là một từ

Động từ. Nói nhà trai đem đồ lễ, thường là thức ăn, đến biếu nhà gái trong những dịp tết, khi chưa cưới, trong xã hội cũ. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "sêu"

Cùng vần "êu", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.