lêu

Thán từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần êu
Thán từ
  1. Dùng để chế giễu trẻ em làm điều gì xấu.
    • Lêu! Đi ăn dỗ của em kìa!
Động từ
  1. Chế giễu trẻ em.
    • Bị các bạn lêu vì ngủ nhè.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lêu"

Cấu tạo âm tiết

lêuâm đầu l · vần êu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lêu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.