lêu
- Dùng để chế giễu trẻ em làm điều gì xấu.
- Lêu! Đi ăn dỗ của em kìa!
- Chế giễu trẻ em.
- Bị các bạn lêu vì ngủ nhè.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lêu"
lêu lổngLang thang không được ai dạy dỗ chỉ bảo, không làm lụng gì.lêu đêuNói cao quá và mảnh khảnh.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lêu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.