碑
biHán Việt · Nôm
biaNôm
bâyNôm
bấyâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7891
- Bộ thủ
- 石 thạch số 112
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bi" · âm tiết bi
- bia — Nôm. Chữ cùng âm "bia" · âm tiết bia
- bây — Nôm. Chữ cùng âm "bây" · âm tiết bây
- bấy — âm Việt. Chữ cùng âm "bấy" · âm tiết bấy
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Bia, mộ chí.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 碑 theo lối Nôm
biaTấm đá lớn có khắc chữ để ghi lại việc người đời cần ghi nhớ hoặc để làm mộ chí.biViên hình cầu bằng chất cứng, dùng trong máy móc, trong trục quay hoặc làm đồ chơi trẻ con.bây(Địa phương) Mày.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
stone tablet; gravestone
Chữ khác cũng đọc là "bi"
Chữ khác cũng đọc là "bia"
Chữ khác cũng đọc là "bây"
Chữ khác cũng đọc là "bấy"
Chữ cùng bộ 石
磊tuân碎thỏi研nghiên石thạch破vỡ硬ngạnh礦khoáng碰tịnh碗oản礎sở砍khảm碧bích確xác磅bàn碌lựu磁từ磨ma磋tha磚chuyên礙ngại碍ngại碼mã砌xế砰phanh砸tạp础sở确sác碱kiểm砲pháo磕khái
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 碑
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 碑 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 碑 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).