悲
biHán Việt · Nôm
bayNôm
bầyNôm
bâyNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+60B2
- Bộ thủ
- 心 tâm số 61
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bi" · âm tiết bi
- bay — Nôm. Chữ cùng âm "bay" · âm tiết bay
- bầy — Nôm. Chữ cùng âm "bầy" · âm tiết bầy
- bây — Nôm. Chữ cùng âm "bây" · âm tiết bây
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 悲 theo lối Nôm
bayDụng cụ có lưỡi bằng sắt, hoặc thép mỏng, cán tròn, dùng để xây, trát, miết cho phẳng.biViên hình cầu bằng chất cứng, dùng trong máy móc, trong trục quay hoặc làm đồ chơi trẻ con.bầyĐám đông động vật cùng loài quần tụ ở một chỗ.bây(Địa phương) Mày.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
sorrow, grief; sorry, sad
Chữ khác cũng đọc là "bi"
Chữ khác cũng đọc là "bay"
Chữ khác cũng đọc là "bầy"
Chữ khác cũng đọc là "bây"
Chữ cùng bộ 心
意ý快khoái心tâm忙mang急cấp情tình慢mạn忍nhẫn怪quái愈dụ怒nộ想tưởng恰cáp愛ái念niệm怎trẩm思tư悄tiễu感cảm應ứng怕phách恨hận志chí忽hốt性tính惡ác必tất悔hối愁sầu息tức
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 悲
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 悲 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 悲 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).