Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bầy

Danh từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ây

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ʔɓəj˨˩] · Huế [ʔɓəj˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đám đông động vật cùng loài quần tụ ở một chỗ.
    • Bầy gà.
    • Bầy gia súc.
  2. Đám đông người có chung đặc điểm đáng khinh nào đó; lũ.
    • Một mình chống trả cả bầy du côn.
    • Bầy kẻ cướp.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

~ .

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"bầy" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh swarm · flock; herd
🇯🇵 Tiếng Nhật 群れ むれ
🇰🇷 Tiếng Hàn 떼 tte · 무리 muri
🇷🇺 Tiếng Nga стая ста́я
🇹🇭 Tiếng Thái ฝูง fǔung
🇮🇹 Tiếng Ý il branco

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "bầy"

Cấu tạo âm tiết

bầyâm đầu b · vần ây · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bầy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.