Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

心

Bộ thủ số 61 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ tâm.

696 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.

Chữ 心: âm, nghĩa, từ dùng →

← Bộ 彳 · Bộ 戈 →

+-1 nét 1 chữ

Chính bộ 2 chữ

+1 nét 3 chữ

+2 nét 5 chữ

+3 nét 21 chữ

+4 nét 52 chữ

+5 nét 52 chữ

+6 nét 72 chữ

+7 nét 60 chữ

+8 nét 70 chữ

+9 nét 70 chữ

+10 nét 55 chữ

+11 nét 66 chữ

+12 nét 50 chữ

+13 nét 36 chữ

+14 nét 21 chữ

+15 nét 20 chữ

+16 nét 15 chữ

+17 nét 5 chữ

+18 nét 7 chữ

+19 nét 4 chữ

+20 nét 3 chữ

+21 nét 3 chữ

+23 nét 1 chữ

+24 nét 2 chữ

Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).