心
Bộ thủ số 61 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ tâm.
696 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
+-1 1+0 2+1 3+2 5+3 21+4 52+5 52+6 72+7 60+8 70+9 70+10 55+11 66+12 50+13 36+14 21+15 20+16 15+17 5+18 7+19 4+20 3+21 3+23 1+24 2
+-1 nét 1 chữ
Chính bộ 2 chữ
+1 nét 3 chữ
+2 nét 5 chữ
+3 nét 21 chữ
忙mang, mường忍nhẫn, nhịn志chí忘vong, vương忌kị, kỵ𢖵nhớ, ưa忋rỉ, nghỉ忐khẩn, tỉ忑thắc, đảo忖thổn, phế忚dã𢖺nhác𢗃khuây𢗅màng𢗆rượn㣼nhẫn㣽nộ, thứ忎nhân忏sám, thiên忒thắc忕thái, đại
+4 nét 52 chữ
快khoái, sướng念niệm, núm忽hốt, cấp忠trung忿phẫn, buồn怀hoài, phó态thái忱thầm, chằm忝thiểm, thiệm忣cấp, ngập忨ngoan, trữ忪tùng, tung忸nựu, nữu怆sảng, sang𢗖lầm, nhằm𢗼lo, lừa忾hất, khái㤇áo, yêu㤈tấm忮kỉ, kỷ忳chuân, linh忴linh, căm忷hung怂túng, tủng怃hủ, vũ怄âu怅trướng𢗉nuối𢗋xới𢗔mến𢗙mến𢗝hổ𢗡cáy𢗽tẻ𢗾ngượng忤ngỗ忲thái㤁thiểm㤂cấp㤃phương㤅ái㤊hiệu㤋bổn, phân忞mẫn, mân忡sung, xung忩thông忻hân, hãn𢗊giới𢗚tệch𢗠thít𢗷thoải𢗸sẩu
+5 nét 52 chữ
急cấp, gấp怪quái, quấy怒nộ, nọ怎trẩm, chẩm思tư, tứ怕phách, phạ性tính, dính怯khiếp, kiếp怜lân, linh怖bố, phố怨oán, uẩn㤕truất, trót怛đắt, đất总tông, tổng怦phanh, bưng怫phật, phất怚tự, thư怠thống, đãi㤙ân, ơn怍tạc, tộ怑bán, bỡn𢘝nể, nỉ怳hoảng, hoảnh怼đỗi, truỵ㤌cam, căm㤓bỡn怊bạch, siêu怐khấu, cú怓nao怗hỗ, chiêm怙hộ怞du, dầu怢đột怤phó, phu怩nê, ni怬tứ怭tất怮âu怲biếng怵truật, chuật怷truật怹than, đan𢘆hằng𢘭rùng𢘮rắp㤍xảo怟kỳ, kì怱thông怽kết怿dịch𢘍phật𢘬sã
+6 nét 72 chữ
恰cáp, kháp恨hận, hằn息tức恆cắng, hằng恐khủng恥sỉ, xỉ恢khôi恩ân, ơn恕thứ恶ố, ác恍hoảng恳khẩn, khấn恤tuất恁nhậm, nhẫm恗khoe, khoa恭cung𢘽dái, dại恒cắng, hằng㤝sung, suông恄ghét, cợt恅lão, lạo恋luyến恓thê, tê恔hiệu, rào恚khuể, nhuế恪khác, khắp𢘾nhớ, nhờ恃thị恼não㤡sệt㤥hãi㤪oán恂tuân, tuần恌khiêu, thiêu恙dương, dạng恜sức, thức恠quái, quấy恡lận恣tứ, thư恧nục恫đồng, thông恬khoát, điềm恱duyệt𢙇hoài𢙔lẫy𢙩rủi𢙪đổi𢙬e𢙭tim恛hồi恸đỗng, động恹yêm㤞sa㤣phanh㤩khác㤭kiêu㤺hoảng恀thị恈mâu恉chỉ, tuy恊hiệp恑quỷ, quỉ恝kiết, giáp恟hung恮quyền恲phanh恴thân恻trắc𢘻tất𢙅hấp𢙕ghiếc𢙫nhớn
+7 nét 60 chữ
悄tiễu, thiểu悔hối, hổi悦duyệt, dột悉tất, tạt悟ngộ患hoạn悠du, đu悁quyên, quyến悪ố, ác悅duyệt, dột恾mang, màng您nhĩ, nẫn悬huyền悇dự, dơ悋lận, lẫn悑bỏ, bố悗man, miễn悞ngộ, ngố悭san, khan𢙱lòng, lỏng𢙲lỡ, rỡ𢚕dái, dại𢚴dặn, nhịn𢚵dãi, dại𢚶thoả, nỗi𢚷giận, xa㤳bẽ悀dõng, dũng悂bì悆dự悈cức, giới悊triết, thôi悌đẫy, đễ悓hiện悛thuôn, thoăn悢lãng, lượng悤thông悫khác𢚲cáy, cảy𢚸lòng𢚹khuây𢚼ngớp𢚽mến㤮cuống㤰tạc㤵từ㤹cứu㤻noãn㤽trù恿dõng, dũng悍hãn悒ấp悖bột, bội悜bào, chường悝tập, khôi悧lợi, rượi悮ngộ𢙵đẽ𢙽mủi𢚳xôn
+8 nét 70 chữ
情tình, rình悲bi, bay惡ác, ố悶môn, ỷ惜tích, tiếc悴tuỵ, thốt惑hoặc惟duy悼điệu, nạo惏lam, lâm惚hốt, tổng惠huệ, chuy惊kinh, lương惦điếm惌uyên, oản惨thảm惋oản, uyển惧cụ惩trừng惬khiếp, thiếp惮đạn, đát惯quán𢜝sực, sợ惛hôn, muộn㥃mọn㥋e悱phỉ悵trướng悸quý, quí悾không惇run惈quả, uyển惉siêm, kinh惍căm惐vực惒hoà惔đạm, đàm惕thích, đãng惘võng惝sượng惣tổng惤huyền惥dũng惫bại, bị𢛨ưa𢜏mừng𢜗vụng𢜜hổ𢜞lười𢜠mừng𢜢bẽ㥄lăng㥆thối㥊phanh㥐oán㥒sai悳khẩn, đức悷lệ悹quán悺quán悽thê惀luân, khẩn惂khẩn惃côn惆trù, chù惓quyền, quyển惙xuyết, chuyện惢toả, nhị𢜡thiếp𢜥cừu
+9 nét 70 chữ
意ý, y愈dụ, dũ想tưởng愛ái, chuy感cảm, cám愁sầu, thiểu愉du, thâu惱não, náo惹nha, nặc慨khái愚ngu惶hoàng, huỳnh愆khiên, khiền愕ngạc, ngắc愖thâm, đam愜hiệp, khiếp愤phẫn, phấn𢝘nết, nít𢞆ngán, ngượng愣lăng愀thu, thiểu愐miến, miễn愒khái, yết愠vẫn, uốn愃huyên愔am, âm㥠tư, rể惴nhoai惵đẹp惸bẫng, quỳnh惺tỉnh, tinh愂bội愅cách愊phúc, bức愘duyến, duyên愞nhuyễn, nhoài愦hội𢜩ham𢝀dột𢝙vui𢝛khít𢝣thùng𢝳hòng𢝸uả𢞂buồn𢞃hòng𢞄cáu惷xuẩn, xuân㥜vị㥣huệ㥤căng㥥ngùng㥦khiếp㥧thuận㥪lâu惻trắc惼biền, biển惽hôn, muộn愍mẫn, hôn愎phục, phức愓đãng, thích愗mậu愙khác愡tổng𢜮vũ𢜯vũ𢝚rẩy𢝜đành𢝰tổng𢞅éo
+10 nét 55 chữ
態thái, thói慌hoảng, hoang愧quý, quí慈từ, tư慎thận愿nguyện, nguyền慄lật, rất愬sách, sánh愮diệu, thao𢟕nép, nết慁hỗn慉súc愨khác, xác愩thận愫tố愯song愲cốt, súc愴sảng, thương愼thận慂dũng慅tháo, tao慇ân, khác慊hiềm, khiểm慍uẩn, ân𢞬đểu𢞴ớn𢟎đuà𢟏sệt𢟐chua𢟑hên𢟒năng, năn𢟓tẻ𢟔thói𢟖tởm𢟗nết𢟘chắc𢟙chăm𢟞nhóng𢟟dát愾hất, khái㥯ẩn㥱phỉ㥲thận㥵hỗn㥶khiên, tắc㥷khiếp愰hoảng愳cụ愺bác, thảo愻tốn愽bác慃õng慆thao𢟚quên𢟛riếu
+11 nét 66 chữ
慢mạn, mặn慰ủi, huỷ慕mộ, mồ慚tam, tùm憂ưu, âu慣quán, quen慘thảm, thỏm慶khánh, khanh慳san, kiên慷khăng, khảng慧tuệ, huệ慫túng, tùng慮lự, lục慵thung, dong慝nặc, thắc慬cận, cần𢠐ngơ, ngờ㦃sản, sẻn慱đoàn, huệ𢟹nhuốc, nhụt𢠈đần, bần𢠩mơ, mờ𢠯lắng, lảng慾dục㦄phập㦆hú慠ngạo慥tháo慴phập, tiệp慹chấp憀liêu, thảm𢟨mảng𢠄sùng𢠅thùng, thung𢠆thùng, thuồng𢠇hở𢠣giận𢠤đần𢠥gàn𢠪ngoảy憃xuẩn, thung㥽trách㥾nặc㥿ngạo㦂thường㦅sại, sái慒tao, mộng慔mạc慛thôi慞chương慟đỗng, động慤khác, xác慦cứu, ngận慪âu慯thưởng慲man慸sại, sái慺lâu慼thích慿bằng憁tổng憇khế𢠉ngẩu𢠦hớn𢠧mẩm𢠨mẩn
+12 nét 50 chữ
憤phẫn, phấn憐lân, liên憑bằng, bẵng憎dịch, tăng憨hám, hàm憔tiều, tiễu憲hiến𢠿vui, ve憍kiêu, ghẹo憭liệu, liễu憋biết, biệt憊bại, bị憚đạn, đát憝đỗi, đội憞đội, run憧sung, đổng憪mẫn, hàn憬cảnh憮hủ, vũ憯thảm, nhảm𢢅chiều, chiêu𢢈hằn, gàn㦉ý, nhát㦑dám㦓nhơn㦖muốn憒hối, hội憓huệ憢nhau憥lao憦lao, lạo憩điềm, khế憰quất𢡿nhờn𢢁sờn𢢂ghét𢢆thẹn𢢇tủi𢢉nức𢢊đòi㦍ngạc㦒lê憙hỷ, hỉ憛đạn憣phiên憫mẫn憱túc, xúc𢠸đạn, xác𢢄ngùng𢢋nhằng
+13 nét 36 chữ
應ứng, ưng懇khấn, khẩn憶ức憾hám, gớm懊áo, ngạo𢣇ham, hăm懅cứ, cự懍lẫm, lầm懔lẫm, lầm𢢲đẹp, dẹp懈giải㦗quặm憴thằng憹não, lùng懃cần, cân懆tháo, thảo懋mậu懓kế, áy𢢬gờm𢢯nguôi𢣀ngấy𢣂nghĩ𢣃tủi𢣅nhác𢣈não㦘ngạo憸tiêm憺đảm, đam憿kiêu懁hoàn懌sần, dịch𢢣giải𢢽khắn𢣄quớ𢣆tuông𪬶mủi
+14 nét 21 chữ
懧ninh, noạ懟đỗi, truỵ懨yêm, ướm懙dư, đếm懞mông, mộng懦nhu, noạ懢nạnh, nhàm𢣚nể𢣧khuây𢣸ngỡ𢣹hửng懜mộng㦛dư㦝mạc㦞trù㦟mai懝ngại懠tê懡ma, mạ懤trù懥sý, sí
+15 nét 20 chữ
懲trừng, chừng㦡lạc, nhác懱miết, mót𢣿lo, lơ𢤞hờn, hèn懩dưỡng懪bạc, bạo懫chí, chất懭khoáng, quảng𢤝chăm𢤟chán𢤠lẻn, lẽn𢤣tẽn懬khoáng, quảng懰lữu, lưu𢤛bỡ𢤜chạnh𢤡dỗi𢤢nhịt𢤥ý
+16 nét 15 chữ
+17 nét 5 chữ
+18 nét 7 chữ
+19 nét 4 chữ
+20 nét 3 chữ
+21 nét 3 chữ
+23 nét 1 chữ
+24 nét 2 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).