𢖵
nhớNôm
ưaNôm
nỡNôm
Chữ Nôm U+225B5
- Bộ thủ
- 心 tâm số 61
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 6
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- nhớ — Nôm. Chữ cùng âm "nhớ" · âm tiết nhớ
- ưa — Nôm. Chữ cùng âm "ưa" · âm tiết ưa
- nỡ — Nôm. Chữ cùng âm "nỡ" · âm tiết nỡ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𢖵 theo lối Nôm
nhớGhi được, giữ được trong trí tuệ hoặc tình cảm.ưa1. Thích thú và hợp với, được ham chuộng hơn cả.nỡĐang tâm làm cái gì trái với tình cảm thông thường.
Chữ khác cũng đọc là "nhớ"
Chữ khác cũng đọc là "ưa"
Chữ khác cũng đọc là "nỡ"
Chữ cùng bộ 心
意ý快khoái心tâm忙mang急cấp情tình慢mạn忍nhẫn怪quái愈dụ怒nộ想tưởng恰cáp愛ái念niệm怎trẩm思tư悲bi悄tiễu感cảm應ứng怕phách恨hận志chí忽hốt性tính惡ác必tất悔hối愁sầu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𢖵
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𢖵 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).