於
ưHán Việt · Nôm
ôHán Việt · Nôm
vuHán Việt
huHán Việt
ơNôm
ởNôm
ưaNôm
ờNôm
ớNôm
ứNôm
thờNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+65BC
- Bộ thủ
- 方 phương số 70
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ư — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ư" · âm tiết ư
- ô — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ô" · âm tiết ô
- vu — Hán Việt. Chữ cùng âm "vu" · âm tiết vu
- hu — Hán Việt. Chữ cùng âm "hu" · âm tiết hu
- ơ — Nôm. Chữ cùng âm "ơ" · âm tiết ơ
- ở — Nôm. Chữ cùng âm "ở" · âm tiết ở
- ưa — Nôm. Chữ cùng âm "ưa" · âm tiết ưa
- ờ — Nôm. Chữ cùng âm "ờ" · âm tiết ờ
- ớ — Nôm. Chữ cùng âm "ớ" · âm tiết ớ
- ứ — Nôm. Chữ cùng âm "ứ" · âm tiết ứ
- thờ — Nôm. Chữ cùng âm "thờ" · âm tiết thờ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 於 theo lối Nôm
ôĐồ dùng gồm có khung sắt lợp vải để che mưa che nắng. ; Ngăn nhỏ do một bộ phận lớn chia ra.ởSống ở nơi nào.ưChữ cái thứ 26 trong bảng chữ Quốc ngữ, ở dạng viết hoa.ƯChữ cái thứ 26 trong bảng chữ Quốc ngữ, ở dạng viết hoa.ơCon chữ thứ mười chín của bảng chữ cái chữ Quốc Ngữ.ƠCon chữ thứ mười chín của bảng chữ cái chữ Quốc Ngữ.ứĐọng lại nhiều.ớTiếng dùng để gọi, như bớ, như hỡi.ưa1. Thích thú và hợp với, được ham chuộng hơn cả.thờTổ chức lễ nghi, cúng bái theo phong tục tín ngưỡng để tỏ lòng tôn kính thần thánh, vật thiêng liêng hoặc linh hồn người chết.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
in, at, on; interjection alas!
Giản thể và phồn thể
Chữ 於 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "ư"
Chữ khác cũng đọc là "ô"
Chữ khác cũng đọc là "vu"
Chữ khác cũng đọc là "hu"
Chữ khác cũng đọc là "ơ"
Chữ khác cũng đọc là "ở"
Chữ khác cũng đọc là "ưa"
Chữ khác cũng đọc là "ớ"
Chữ khác cũng đọc là "ứ"
Chữ khác cũng đọc là "thờ"
Chữ cùng bộ 方
方phương施thi旋toàn旁bàng旅lữ旗kỳ族tộc旃chiên旄mao旎ni旖ỷ旛phan𣃣vừa𣃤vừa旂kỳ旆bái𣃱vuông𣃲vuông𣃺góc旐triệu𣄇vuông𱡵vuông𣄒ở𣄖vuông旙phướn旞toại𣄥chếch𣄬lệch旒lưu𣃙bàng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 於
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 於 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 於 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).