捂
ngộHán Việt · Nôm
ủHán Việt
ngôHán Việt · Nôm
ôNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6342
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ngộ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ngộ" · âm tiết ngộ
- ủ — Hán Việt. Chữ cùng âm "ủ" · âm tiết ủ
- ngô — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ngô" · âm tiết ngô
- ô — Nôm. Chữ cùng âm "ô" · âm tiết ô
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 捂 theo lối Nôm
ôĐồ dùng gồm có khung sắt lợp vải để che mưa che nắng. ; Ngăn nhỏ do một bộ phận lớn chia ra.ngộLạ, khác thường.ngô(Thực vật học) Loài cây lương thực cùng họ với lúa, quả gọi là bắp gồm nhiều hạt xếp xít nhau trên một cái lõi.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
resist
Chữ khác cũng đọc là "ngộ"
Chữ khác cũng đọc là "ủ"
Chữ khác cũng đọc là "ngô"
Chữ khác cũng đọc là "ô"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 捂
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 捂 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).