Chữ Hán Nôm đọc là "ngô"
18 chữ có âm đọc "ngô" trong tiếng Việt: 16 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "ngô": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "ngô"
娛pleasure, enjoyment, …捂resist蜈centipede鋙misfit; discordant; m…吳one of warring states…呉one of warring states…唔hold in mouth; bite; …峿mountain梧Chinese parasol tree,…洖浯name of a river in Sh…铻misfit; discordant; m…鼯flying squirrel吾Tôi, ta吴name of warring state…娪
Chữ Nôm đọc là "ngô"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).